

trung tâm ngôn ngữ- vùng não chịu trách nhiệm xử lý ngôn ngữ trong các hoạt động nghe, đọc, nói và viết
Gehirnregion, die die Verarbeitung der Sprache beim Hören, Lesen, Sprechen und Schreiben leistet
trung tâm ngôn ngữ- cơ sở, tổ chức có chức năng giảng dạy, nghiên cứu hoặc bảo tồn ngôn ngữ
Einrichtung, Institution, die dazu dient, dass man sich mit Sprache beschäftigt, sie lernt oder pflegt