cách ngôn- Phát biểu hoặc quy tắc được coi là đúng, được diễn đạt dưới dạng một câu nói ngắn gọn, đúc kết như châm ngôn.
für richtig gehaltene Aussage/Regel in der Form eines Spruches
„»Mommilies« sind jene Maximen und Spruchweisheiten, mit denen unsere Mütter uns erzogen haben oder zumindest zu erziehen versuchten.“
“‘Mommilies’ là những lời răn dạy và cách ngôn mà các bà mẹ của chúng ta đã dùng để nuôi dạy chúng ta, hoặc ít nhất cũng đã cố gắng nuôi dạy như thế.”
„Das mag besonders schwerfallen am Beispiel der Treptower Gedenkstätte mit dem Bronzekoloß in pathetischer Heldenpose und den stalinistischen Spruchweisheiten an schweren Sarkophagen.“
“Điều đó có lẽ đặc biệt khó nhận ra qua ví dụ về khu tưởng niệm Treptow với pho tượng đồng khổng lồ trong tư thế anh hùng đầy khoa trương và những cách ngôn mang màu sắc Stalin trên các quách đá nặng nề.”