'Sprungschanze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sprungschanzedie
[ˈʃpʁʊŋˌʃant͡sə]Danh từSố nhiều: Sprungschanzen
Định nghĩa
1
cầu nhảy- Công trình được xây dựng dành cho môn nhảy xa bằng ván trượt tuyết, từ đó vận động viên lấy đà và thực hiện cú nhảy.
Bauwerk zum Skispringen
„Sowohl auf dem Cobenzl als auch auf dem Kaasgraben und dem Himmelhof gab es zwischen 1928 und 1980 Sprungschanzen für Skispringer.“
Cả trên Cobenzl, Kaasgraben lẫn Himmelhof đều đã từng có các cầu nhảy dành cho vận động viên nhảy xa bằng ván trượt tuyết trong khoảng thời gian từ năm 1928 đến 1980.