'Stößel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stößelder
[ˈʃtøːsl̩]Danh từSố nhiều: Stößel
Định nghĩa
1
chày- Dụng cụ dạng thanh dùng để giã nhỏ, đập nát hoặc nghiền các vật trong cối hay đồ đựng tương tự.
stabartiges Gerät zum Verkleinern/Zerstoßen oder Zerreiben von Gegenständen
„Ihre Muskeln treten an ihren sehnigen Oberarmen hervor, bevor sie den Stößel, der fast so groß wie sie selbst ist, mit voller Wucht in den grob behauenen, hölzernen Mörser donnern lässt.“
“Cơ bắp nổi lên trên cánh tay chắc gân của cô ấy, trước khi cô dồn hết sức nện chiếc chày, gần như to bằng chính cô, vào chiếc cối gỗ thô sơ được đẽo gọt.”