

số lượng- Số lượng xác định, thường dùng trong bối cảnh sản xuất hàng hóa hoặc đếm số đơn vị sản phẩm.
bestimmte Anzahl, häufig im Zusammenhang mit Produktion von Gütern
khối lượng- Lượng đơn vị không xác định rõ ngay từ đầu nhưng có thể xác định hoặc đo đếm được.
unbestimmte, aber bestimmbare Menge