'Stümperin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stümperindie
[ˈʃtʏmpəʁɪn]Danh từSố nhiều: Stümperinnen
Định nghĩa
1
tay mơ- Người phụ nữ có rất ít hoặc hoàn toàn không có kiến thức, kỹ năng trong lĩnh vực mà mình đang làm việc hoặc hoạt động.
weibliche Person, die auf einem Gebiet, auf dem sie tätig ist, nur wenige oder gar keine Kenntnisse hat
„Eine Stümperin ist sie nicht, auch wenn sie, wie spätere Aufnahmen bei einem Bombardement im Nahen Osten, auf einem Boot voller Migranten im Mittelmeer oder bei der Frau eines Kindermörders in Nordfrankreich zeigen, schon mal die Nerven verliert.“
Cô ấy không phải là một tay mơ, dù đôi khi cô ấy cũng mất bình tĩnh, như những hình ảnh ghi lại về sau trong một vụ ném bom ở Trung Đông, trên một con thuyền đầy người di cư ở Địa Trung Hải hoặc khi đứng trước vợ của một kẻ sát hại trẻ em ở miền bắc nước Pháp cho thấy.