'Staatspleite' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Staatspleitedie
[ˈʃtaːt͡sˌplaɪ̯tə]Danh từSố nhiều: Staatspleiten
Định nghĩa
1
vỡ nợ quốc gia- Tình trạng một quốc gia không còn khả năng thực hiện các nghĩa vụ thanh toán của mình, đặc biệt là trả nợ đúng hạn.
Unfähigkeit eines Staates, seinen Zahlungsverpflichtungen nachzukommen
„Russland wird im Jahre 2015 nicht bankrottgehen. Aber wenn der Ölpreis auf dem jetzigen geringen Niveau verharrt, dann ist eine Staatspleite in ein paar Jahren wahrscheinlich.“
“Nga sẽ không phá sản vào năm 2015. Nhưng nếu giá dầu vẫn duy trì ở mức thấp như hiện nay, thì khả năng xảy ra vỡ nợ quốc gia trong vài năm tới là rất lớn.”
„Nach Einschätzung des Präsidenten des deutschen Ifo-Instituts, Hans-Werner Sinn, kann Griechenland eine neue Staatspleite nur abwenden, wenn es aus der Eurozone ausscheidet.“
“Theo đánh giá của chủ tịch Viện Ifo của Đức, Hans-Werner Sinn, Hy Lạp chỉ có thể tránh được một cuộc vỡ nợ quốc gia mới nếu nước này rời khỏi khu vực đồng euro.”