'Staatstrauer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Staatstrauerdie
[ˈʃtaːt͡sˌtʁaʊ̯ɐ]Danh từ
Định nghĩa
1
quốc tang- thời gian để tang trên toàn quốc do chính phủ một quốc gia chính thức ban bố.
landesweite, von der Regierung eines Staates angeordnete Trauer
„Es ist die schlimmste Fußball-Tragödie seit dem 16. Oktober 1996, als bei einem WM-Qualifikationsspiel zwischen Guatemala und Costa Rica in Guatemala City bei Krawallen 78 Menschen ums Leben kamen. Inzwischen hat Ägyptens Regierung eine dreitägige Staatstrauer angekündigt.“
“Đây là thảm kịch bóng đá tồi tệ nhất kể từ ngày 16 tháng 10 năm 1996, khi trong một trận đấu vòng loại World Cup giữa Guatemala và Costa Rica tại Thành phố Guatemala, 78 người đã thiệt mạng trong các vụ bạo loạn. Trong lúc đó, chính phủ Ai Cập đã tuyên bố quốc tang kéo dài ba ngày.”