'Staatsverfall' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Staatsverfallder
[ˈʃtaːt͡sfɛɐ̯ˌfal]Danh từSố nhiều: Staatsverfälle
Định nghĩa
1
sự suy vong nhà nước- Sự mất đi hoặc tan rã của các thiết chế và/hoặc sự hợp tác vận hành hiệu quả trong một quốc gia.
Verlust funktionierender Einrichtungen und/oder Kooperationen in einem Staat
„Gewalt, Staatsverfall und ökonomischer Niedergang, Despotie und Korruption prägen in vielen Ländern Afrikas die Jahrzehnte nach der Unabhängigkeit.“
“Bạo lực, sự suy vong nhà nước và sự suy thoái kinh tế, chế độ chuyên chế và tham nhũng đã định hình những thập niên sau độc lập ở nhiều quốc gia châu Phi.”