'Stadtmarathon' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stadtmarathonder
[ˈʃtatˌmaːʁatɔn]Danh từSố nhiều: Stadtmarathons
Định nghĩa
1
marathon thành phố- cuộc chạy marathon dài 42,195 km diễn ra trên đường chạy đi qua một thành phố
durch eine Stadt führender Lauf über die Distanz von 42,195 km
„Am 19. April 1897 war es so weit: 18 Männer starteten zum ersten Stadtmarathon und begründeten damit eine Tradition, von der niemand ahnen konnte, dass sie einmal zum globalen Trend werden sollte – wenn auch sehr viel später.“
"Vào ngày 19 tháng 4 năm 1897, thời khắc đó đã đến: 18 người đàn ông xuất phát trong cuộc marathon thành phố đầu tiên và từ đó đặt nền móng cho một truyền thống mà không ai có thể ngờ rằng một ngày nào đó nó sẽ trở thành xu hướng toàn cầu – dù là rất lâu về sau."