chính quyền thành phố- toàn bộ các cơ quan chức năng tổ chức các dịch vụ công của một thành phố
die gesamten Behörden, die die öffentlichen Dienste einer Stadt organisieren
„Die Stadtverwaltung rief die Bewohner der betroffenen Viertel auf, sich auf eine Evakuierung vorzubereiten.“
Chính quyền thành phố kêu gọi cư dân các khu vực bị ảnh hưởng chuẩn bị sơ tán.
„Insgesamt sollen Bestechungsgelder von bis zu 15 Millionen Dollar (elf Millionen Euro) auch an Entscheidungsträger in der Jerusalemer Stadtverwaltung geflossen sein.“
Tổng cộng, số tiền hối lộ lên tới 15 triệu đô la (11 triệu euro) được cho là đã chảy vào túi các nhà ra quyết định trong chính quyền thành phố Jerusalem.