'Stahlnagel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stahlnagelder
[ˈʃtaːlˌnaːɡl̩]Danh từSố nhiều: Stahlnägel
Định nghĩa
1
đinh thép- Loại đinh được làm bằng thép, dùng để đóng, ghim hoặc cố định vật liệu.
aus Stahl gefertigter Nagel
„Aus geringer Entfernung hat sich ein ein Arbeiter in Tirol am Montag in der Früh einen Stahlnagel ins Auge geschossen.“
“Từ khoảng cách gần, một công nhân ở Tirol vào sáng thứ Hai đã bắn một chiếc đinh thép vào mắt mình.”
„Plötzlich sah er unmittelbar vor dem linken Vorderrad einen Teppich glitzernder Stahlnägel, und fast im gleichen Augenblick war er schon darüber hinweg.“
“Đột nhiên, anh ấy nhìn thấy ngay trước bánh trước bên trái một thảm đinh thép lấp lánh, và gần như ngay cùng khoảnh khắc đó anh đã chạy qua nó rồi.”