tù trưởng- Người lãnh đạo một bộ lạc, đứng ở vị trí cao nhất trong một bộ lạc.
Person, die einen Stamm anführt, an der Spitze eines Stammes steht
„Während Bridas Ingenieure stundenlang mit afghanischen Stammesoberhäuptern in der Wüste Tee tranken, wenn sie die Routen erkundeten, flogen die Manager von Unocal ein und aus und nahmen einfach hin, was sie von den wankelmütigen afghanischen Kriegsherren zu hören bekamen.“
“Trong khi các kỹ sư của Brida ngồi uống trà hàng giờ với các tù trưởng Afghanistan trong sa mạc khi họ khảo sát các tuyến đường, thì các nhà quản lý của Unocal bay đến rồi lại bay đi, và đơn giản chấp nhận những gì họ được nghe từ các lãnh chúa Afghanistan hay thay đổi.”