'Statussymbol' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Statussymboldas
[ˈʃtaːtʊszʏmˌboːl]Danh từSố nhiều: Statussymbole
Định nghĩa
1
biểu tượng địa vị- vật hoặc điều mà một người dùng để nhấn mạnh địa vị đặc biệt của mình trong xã hội
etwas, mit dem jemand seine besondere Stellung in der Gesellschaft betonen will
„Das Haus als Statussymbol der Fulbe – das fand ich interessant, denn traditionell sind sie ein Nomadenvolk.“
“Ngôi nhà như một biểu tượng địa vị của người Fulbe – tôi thấy điều đó thú vị, vì theo truyền thống họ là một dân tộc du mục.”
„In Deutschland fallen die paar Pfunde über dem Gürtel nicht auf, in Äthiopien, wo ein Bäuchlein Statussymbol und das untrügliche Zeichen eines gewissen Wohlstands ist, schon.“
“Ở Đức, vài cân thừa trên bụng không gây chú ý, nhưng ở Ethiopia, nơi một chiếc bụng nhỏ là biểu tượng địa vị và là dấu hiệu rõ ràng của một mức độ sung túc nhất định, thì lại có.”