'Stegreifaufgabe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stegreifaufgabe
[ˈʃteːkʁaɪ̯fˌʔaʊ̯fɡaːbə]Danh từ
Định nghĩa
1
kiểm tra đột xuất- hình thức đánh giá kết quả học tập ở trường được tổ chức mà không báo trước cho học sinh
unangekündigte Leistungsfeststellung in der Schule
„Sonstige Leistungsnachweise sind Stegreifaufgaben, Kurzarbeiten, mündliche und praktische Leistungen sowie andere individuelle Leistungen; …“
“Các hình thức đánh giá khác là các bài kiểm tra đột xuất, bài kiểm tra ngắn, thành tích bằng lời nói và thực hành cũng như các thành tích cá nhân khác; …”
"Stegreifaufgaben (Auch Extemporale oder kurz Ex genannt) beziehen sich nur auf den Stoff der unmittelbar letzten Stunde (Realschule) bzw. der letzten beiden Stunden (Gymnasium)."
“Các bài kiểm tra đột xuất (còn được gọi là Extemporale hoặc viết tắt là Ex) chỉ liên quan đến nội dung của tiết học ngay trước đó (ở trường Realschule) hoặc của hai tiết học gần nhất (ở Gymnasium).”