'Stehlampe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stehlampedie
[ˈʃteːˌlampə]Danh từSố nhiều: Stehlampen
Định nghĩa
1
đèn cây- Đèn đặt trên sàn hoặc trên bàn, có chân đế, thường có chụp đèn và thân đèn cao.
auf dem Fußboden oder auf einem Tisch stehende Lampe mit Standfuß und meist mit Lampenschirm und hohem Ständer
„Dimmer sind Lichtschalter, die neben dem Ein- und Ausschalten der Beleuchtung auch die Einstellung der Helligkeit der Beleuchtung über einen Drehregler erlauben. Sie sind auch häufig in Tisch- oder Stehlampen eingebaut.“
Bộ điều chỉnh độ sáng là công tắc đèn, ngoài việc bật và tắt hệ thống chiếu sáng còn cho phép điều chỉnh độ sáng bằng một núm xoay. Chúng cũng thường được lắp trong đèn bàn hoặc đèn cây.
„Auf dem Weg zum Gerät blieb er an der Schraube der Stehlampe hängen und zog sich einen Faden aus dem Pullover.“
Trên đường đến chỗ thiết bị, anh ấy mắc vào con vít của đèn cây và làm tuột một sợi chỉ khỏi áo len chui đầu.