'Steinobst' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Steinobstdas
[ˈʃtaɪ̯nʔoːpst]Danh từ
Định nghĩa
1
quả hạch- Các loại quả thuộc chi mận đào, có đặc điểm là quả có hạch cứng bao quanh hạt.
Obst-Arten der Gattung Prunus, die sich durch Steinfrüchte auszeichnen
Die in starkem Zunehmen begriffene Obstzucht wird schwunghaft getrieben; man pflegt von Kernobst vorzugsweise Luiken, Goldparmäne, Reinetten, Breitputzen, Bratbirnen, Knausbirnen, und von Steinobst Zwetschgen und Pflaumen.
Nghề trồng cây ăn quả đang gia tăng mạnh mẽ và phát triển rất sôi nổi; người ta trồng các loại quả có lõi chủ yếu như táo Luiken, Goldparmäne, Reinetten, Breitputzen, lê nấu, lê Knaus, và trong nhóm quả hạch thì có mận Zwetschgen và mận Pflaumen.