'Stereolupe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stereolupedie
[ˈʃteʁeoˌluːpə]Danh từSố nhiều: Stereolupen
Định nghĩa
1
kính lúp nổi- thiết bị quang học dùng để phóng đại vật thể, có hai thị kính để quan sát hình ảnh nổi ba chiều
optisches Gerät zur Vergrößerung von Objekten mit zwei Okularen
„Sie wendete sie hin und her, betrachtete sie abwechselnd unter der Stereolupe und mit bloßem Auge. ‚Könnte ein Reitgras sein, Gattung Calamagrostis. Aber ohne Blüte lässt es sich nicht genauer bestimmen.‘“
“Cô ấy lật qua lật lại nó, lần lượt quan sát nó dưới kính lúp nổi và bằng mắt thường. ‘Có thể là một loại cỏ lau, thuộc chi Calamagrostis. Nhưng không có hoa thì không thể xác định chính xác hơn.’”