thu ngân sách- tổng số các khoản thuế và khoản nộp tài chính theo luật định được nộp vào cơ quan nhà nước
Gesamtheit der gesetzlichen finanziellen Abgaben, die an staatliche Stellen gehen
„Statt der avisierten 200 Millionen Dollar an Steuereinnahmen flossen lediglich 27 Millionen in die Staatskasse – kein Wunder, wurden den Konzernen doch Steuerbefreiungen für die Dauer von bis zu dreißig Jahren gewährt.“
“Thay vì 200 triệu đô la tiền thu thuế như đã dự kiến, chỉ có 27 triệu được nộp vào ngân khố nhà nước – điều đó không có gì lạ, vì các tập đoàn đã được miễn thuế trong thời gian lên tới ba mươi năm.”
„Karl V. musste nicht selbst investieren, konnte aber auf Steuereinnahmen hoffen.“
“Karl V. không phải tự mình đầu tư, nhưng có thể hy vọng vào nguồn thu thuế.”