'Steuertrick' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Steuertrickder
[ˈʃtɔɪ̯ɐˌtʁɪk]Danh từSố nhiều: Steuertricks
Định nghĩa
1
mánh thuế- Mánh lới được dùng để giảm số thuế phải nộp hoặc tiết kiệm thuế.
Trick, mit dem man Steuern sparen kann
„Allein der EU sollen wegen Steuertricks Einnahmen von bis zu einer Billion Euro fehlen.“
“Chỉ riêng EU được cho là đã bị thất thu tới một nghìn tỷ euro vì các mánh thuế.”
Eigentlich wollen Europas Regierungen gemeinsam gegen die Steuertricks der Konzerne vorgehen. Doch nun fallen einige Staaten den anderen in den Rücken – und führen sogar neue Schlupflöcher ein.
Thực ra, các chính phủ châu Âu muốn cùng nhau hành động chống lại các mánh thuế của các tập đoàn. Nhưng giờ đây, một số quốc gia lại đâm sau lưng các nước khác – thậm chí còn tạo ra những kẽ hở mới.”