'Stiftskirche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stiftskirchedie
[ˈʃtɪft͡sˌkɪʁçə]Danh từSố nhiều: Stiftskirchen
Định nghĩa
1
nhà thờ kinh sĩ- Nhà thờ thuộc về một viện kinh sĩ hoặc một tổ chức tôn giáo tương tự được thành lập làm cơ sở giáo hội.
die zu einem Stift (2) gehörende Kirche
Die Stiftskirche Sankt Peter und Paul auf der Insel Reichenau gefällt mir außerordentlich gut.
Tôi cực kỳ yêu thích nhà thờ kinh sĩ Thánh Phêrô và Phaolô trên đảo Reichenau.
„Doch nachdem Erzbischof Balduin die Kirche 1315 sanierte und zunächst einen Misserfolg mit der Erneuerung als Stiftskirche erlebte, erlebte sie nach 1331 mit den Kartäusermönchen über vierhundert Jahre ihre Blütezeit.“
“Tuy nhiên, sau khi Tổng giám mục Balduin trùng tu nhà thờ vào năm 1315 và lúc đầu gặp thất bại trong việc đổi mới nó thành nhà thờ kinh sĩ, thì sau năm 1331, cùng với các tu sĩ Chartreux, nó đã trải qua thời kỳ hưng thịnh kéo dài hơn bốn trăm năm.”