'Stirnfalte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stirnfaltedie
[ˈʃtɪʁnˌfaltə]Danh từSố nhiều: Stirnfalten
Định nghĩa
1
nếp nhăn trán- Nếp gấp hoặc nếp nhăn trên vùng trán của da.
Hautfalte auf der Stirn
„Ihre Stirnfalte wurde durch hauchfeine Sichellinien um ihren Mund abgelöst.“
“Nếp nhăn trên trán của bà đã được thay bằng những đường cong hình lưỡi liềm mảnh như hơi thở quanh miệng.”
„Mausi Lugner ganz im Trend, als sie NEWS in die Ordination des Beauty-Docs mitnimmt: Ich hab mir Augenbrauen, Lid und Lippe tätowieren und die Stirnfalte mit Botox wegspritzen lassen.“
“Mausi Lugner hoàn toàn theo xu hướng khi đưa tạp chí NEWS vào phòng khám của bác sĩ thẩm mỹ: Tôi đã xăm lông mày, mí mắt và môi, đồng thời tiêm Botox để xóa nếp nhăn trên trán.”