

đẩy tạ- Động tác nâng một thanh tạ đĩa lên, có thể đặt lại trên ngực trước khi đẩy lên cao qua đầu.
das Hochheben einer Scheibenhantel (mit Absetzen auf der Brust)
cú xô- Hành động đẩy hoặc xô vào ai đó hay vật gì đó bằng một cú thúc.
einen Schubs (Stoß) geben