'Stoßtrupp' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stoßtruppder
[ˈʃtoːsˌtʁʊp]Danh từSố nhiều: Stoßtrupps
Định nghĩa
1
đội xung kích- đơn vị chiến đấu nhỏ, được trang bị đặc biệt để thực hiện những nhiệm vụ đặc biệt.
kleine, speziell ausgerüstete Kampfeinheit, die besondere Aufgaben durchführt
„Unter die Kämpfer mischten sich auch etliche Kriminelle, die sich später in die Stoßtrupps und Schlägerbanden der ZANU-Politiker verwandelten.“
“Lẫn vào đám chiến binh còn có không ít phần tử tội phạm, những kẻ sau này biến thành các đội xung kích và băng nhóm côn đồ của các chính trị gia ZANU.”