'Stoppelbart' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stoppelbartder
[ˈʃtɔpl̩ˌbaːɐ̯t]Danh từSố nhiều: Stoppelbärte
Định nghĩa
1
râu lởm chởm- Bộ râu chỉ có những sợi ngắn, mới mọc và còn lún phún trên mặt.
Bart mit nur kurzen Haaren
Sein Stoppelbart kratzte auf ihrer Wange.
Bộ râu lởm chởm của anh ta cọ rát lên má cô ấy.
„Gerade war er noch auf einem langen Spaziergang mit seinem Hund Jimi, schon schneit er in Sportfunktionskleidung, mit Wollhaube und in ein schickes Café.“
“Vừa mới còn đi dạo một quãng dài với con chó Jimi của mình, vậy mà ngay sau đó anh đã xuất hiện trong một quán cà phê sang trọng, mặc đồ thể thao chức năng, đội mũ len và để bộ râu lởm chởm.”