'Stoppelfeld' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stoppelfelddas
[ˈʃtɔpl̩ˌfɛlt]Danh từSố nhiều: Stoppelfelder
Định nghĩa
1
ruộng gốc rạ- Cánh đồng ngũ cốc đã được thu hoạch, trên đó vẫn còn những gốc cây ngắn còn trơ lại.
abgeerntetes Getreidefeld, auf dem noch die kurzen Strünke der Pflanzen stehen
„Ein Mann, klein, kräftig, in einer braunen Jacke, läuft über ein Stoppelfeld.“
Một người đàn ông, nhỏ con, rắn chắc, mặc áo khoác màu nâu, đang chạy qua một ruộng gốc rạ.
„In Jorate gingen die Sensen durchs Korn, die weißen Tücher der Binderinnen hoben und senkten sich, auf den Stoppelfeldern sammelten sich die Störche.“
Ở Jorate, những lưỡi hái lia qua đồng lúa, những tấm khăn trắng của các cô gái bó lúa nhấc lên rồi hạ xuống, trên những ruộng gốc rạ đàn cò bắt đầu tụ lại.