giao thông xe điện- Hoạt động vận hành tàu điện đường phố để chở hành khách.
Betrieb von Straßenbahnen zur Beförderung von Personen
„Der Straßenbahnverkehr in dem südlichen Stadtteil wurde gestoppt.“
Giao thông xe điện ở khu vực phía nam của thành phố đã bị ngừng lại.
„Auf den Hauptstraßen der Stadt herrschte lebhafter Straßenbahn-, Auto- und Fußgängerverkehr, die Geschäfte waren geöffnet, und weil der Stadtpräsident die Bevölkerung aufgerufen hatte, keine Vorräte anzulegen, die seiner Meinung nach überflüssig waren, standen vor den Läden nicht einmal Schlangen.“
Trên các đường phố chính của thành phố, giao thông xe điện, ô tô và người đi bộ diễn ra nhộn nhịp, các cửa hàng vẫn mở cửa, và vì thị trưởng đã kêu gọi người dân không tích trữ những nhu yếu phẩm mà theo ông là không cần thiết, nên trước các cửa hàng thậm chí không hề có hàng người xếp hàng.