Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Straßenbahnwagen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Straßenbahnwagen
der
[ˈʃtʁaːsn̩baːnˌvaːɡn̩]
Danh từ
Số nhiều: Straßenbahnwagen
Định nghĩa
1
toa xe điện
- toa xe thuộc tàu điện chạy trên đường phố, dùng để chở hành khách
Wagen der Straßenbahn
„Der
Straßenbahnwagen
, in den wir einsteigen, ist vollkommen leer, denn es ist ja erst Viertel vor sechs.“
“Toa xe điện mà chúng tôi bước lên hoàn toàn trống không, vì lúc đó mới chỉ là sáu giờ kém mười lăm.”
Danh từ