giao lộ- Điểm nơi hướng đi của hai hoặc nhiều con đường cắt nhau.
Punkt, an dem sich der Verlauf zweier oder mehrerer Straßen überschneidet
„Diese Straßenkreuzung des allseitigen architektonischen Aneinander-Vorbeiredens ist 1968 weltberühmt geworden durch ein Foto.“
“Giao lộ của kiểu các công trình kiến trúc ở khắp phía như nói cạnh nhau mà không hề gặp nhau này đã trở nên nổi tiếng khắp thế giới vào năm 1968 nhờ một bức ảnh.”
Während er überlegend an einer Straßenkreuzung verweilte, drang ein Geräusch von vielen in der Ferne schwirrenden Stimmen an sein Ohr.“
“Trong khi anh ta dừng lại đầy suy nghĩ ở một giao lộ, một âm thanh của vô số giọng nói vo ve từ xa vọng đến tai anh.”