'Straßenmaut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Straßenmautdie
[ˈʃtʁaːsn̩ˌmaʊ̯t]Danh từSố nhiều: Straßenmauten
Định nghĩa
1
phí đường bộ- Khoản phí được thu khi đi trên những tuyến đường phải trả phí.
Maut, die für das Befahren von gebührenpflichtigen Straßen erhoben wird
„Jeden Morgen verstopfen 160 Kilometer Stau Hollands Straßen, abends sind es 180. Die Volkswirtschaft kostet das rund 1,8 Milliarden Euro im Jahr. Dennoch stießen alle Konzepte, den Stau mit einer Straßenmaut zu bekämpfen, bisher quer durch alle Bevölkerungsgruppen auf breite Ablehnung.“
“Mỗi buổi sáng, 160 kilômét ùn tắc làm tê liệt đường sá ở Hà Lan, đến tối con số này là 180. Điều đó khiến nền kinh tế thiệt hại khoảng 1,8 tỷ euro mỗi năm. Tuy nhiên, cho đến nay mọi phương án chống ùn tắc bằng phí đường bộ đều vấp phải sự phản đối rộng rãi của tất cả các tầng lớp dân cư.”