Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Straßenschießerei' nghĩa là gì?
Straßenschießerei
die
[ˈʃtʁaːsn̩ʃiːsəˌʁaɪ̯]
Danh từ
Số nhiều: Straßenschießereien
Định nghĩa
1
đấu súng
- Vụ nổ súng hoặc đấu súng xảy ra công khai trên đường phố.
Schießerei auf offener Straße
„Sie kriegen ihren Mord, eine
Straßenschießerei
.“
“Họ sẽ có được vụ giết người của mình, một vụ đấu súng trên đường phố.”
Danh từ