'Strafanstalt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Strafanstaltdie
[ˈʃtʁaːfˌʔanʃtalt]Danh từSố nhiều: Strafanstalten
Định nghĩa
1
trại giam- Cách gọi ngắn của cơ sở thi hành án phạt; cơ sở (của nhà nước) dùng để thi hành hình phạt và chấp hành án tù.
kurz für Strafvollzugsanstalt; (staatliche) Einrichtung zum Strafvollzug, zur Strafverbüßung
«Eine eigentliche Strafanstalt gab es in Zürich erst ab dem 17. Jahrhundert – im ehemaligen Oetenbachkloster, das nach 1900 mitsamt dem Hügel, auf dem es stand, abgetragen wurde, um der Uraniastrasse Platz zu machen.»
Ở Zürich, mãi đến thế kỷ 17 mới thực sự có một trại giam – tại tu viện Oetenbach cũ, nơi sau năm 1900 đã bị phá dỡ cùng với ngọn đồi mà nó tọa lạc để nhường chỗ cho đường Uraniastrasse.