'Streichung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Streichungdie
[ˈʃtʁaɪ̯çʊŋ]Danh từSố nhiều: Streichungen
Định nghĩa
1
cắt giảm- Việc giảm bớt hoặc bãi bỏ nguồn tài chính hay vị trí việc làm.
Kürzung oder Aufhebung von Finanzmitteln oder Arbeitsstellen
„Auf die Streichungen geht kaum ein Kritiker ein.“
Hầu như không một nhà phê bình nào đề cập đến các đợt cắt giảm đó.
„Im Gegensatz zum hastigen und expressiven Original handelt es sich bei dem gedruckten Endprodukt um ein geglättetes Ding ohne jene Gedankenstriche, großgeschriebenen Wörter und Streichungen, die ein zwar unregelmäßiges, aber aufregendes visuelles Leseerlebnis vermitteln.“
Trái với bản gốc vội vã và giàu tính biểu cảm, sản phẩm in cuối cùng là một thứ đã được làm cho trơn tru, không còn những dấu gạch ngang, những từ viết hoa và những chỗ gạch bỏ vốn tạo nên một trải nghiệm đọc bằng mắt tuy không đều đặn nhưng đầy kích thích.
2
gạch bỏ- Việc cắt bớt hoặc loại bỏ các đoạn trong một văn bản.
Kürzung oder Beseitigung von Passagen in einem Text