'Strommangel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Strommangelder
[ˈʃtʁoːmˌmaŋl̩]Danh từ
Định nghĩa
1
thiếu điện- Tình trạng tổng thể không có đủ điện năng để đáp ứng nhu cầu sử dụng.
die Situation, dass es insgesamt zu wenig elektrischen Strom gibt
„Nachdem die Corona-Lockdowns in China im Frühjahr die Lieferketten unterbrochen hatten und die strikte Null-Covid-Politik bis heute die zweitgrößte Volkswirtschaft bremst, erschwert jetzt zusätzlich wieder Strommangel die Produktion.“
Sau khi các đợt phong tỏa vì Corona ở Trung Quốc vào mùa xuân đã làm gián đoạn chuỗi cung ứng và chính sách Zero-Covid nghiêm ngặt đến nay vẫn kìm hãm nền kinh tế lớn thứ hai thế giới, thì giờ đây tình trạng thiếu điện lại càng làm cho việc sản xuất thêm khó khăn.
„Bei Erzeugungsspitzen wird Wasser in ein höheres Becken gepumpt, bei Strommangel fließt es wieder durch einen Generator nach unten.“
Khi sản lượng đạt đỉnh, nước được bơm lên một bể chứa cao hơn; khi thiếu điện, nước lại chảy xuống qua một máy phát điện.