

cùi- Phần dày, ngắn, có nhiều thịt hoặc bằng gỗ của một số loại cây và nấm; ở cây làm thực phẩm thường là phần còn lại sau khi ăn, còn ở cây dùng trong kỹ thuật thì thường là phần được tận dụng.
dicker, kurzer, fleischiger oder holziger, bei Nahrungspflanzen meist als Rest übrigbleibender, bei technisch genutzten Pflanzen meist verwerteter, Teil des ess- oder verwertbaren Teils bestimmter Pflanzen und Pilze
gốc cây- Phần còn lại của thân một cái cây đã chết, tức là gốc cây cụt hoặc cả thân cây còn lại.
Rest des Stamms eines abgestorbenen Baumes, Stumpf oder ganzer Stamm