

nữ sinh viên- người nữ đang học tập chuyên sâu một cái gì đó (theo học) ở hiện tại hoặc trong một khoảng thời gian nhất định
weibliche Person, die jetzt oder eine bestimmte Zeit lang etwas intensiv lernt (studiert)
nữ sinh viên đại học- người nữ đã đăng ký học tại một trường đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao
weibliche Person, die an einer Hochschule eingeschrieben ist