Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Stummelschwanz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stummelschwanz
der
[ˈʃtʊml̩ˌʃvant͡s]
Danh từ
Số nhiều: Stummelschwänze
Định nghĩa
1
đuôi cụt
- Đuôi ngắn, có thể là bẩm sinh hoặc do bị cắt cụt.
kurzer Schwanz, natürlich oder kupiert
„Doch wenn sie sah, wer es war, wedelte sie mit ihrem
Stummelschwanz
– und das war alles.“
“Nhưng khi nó thấy đó là ai, nó vẫy cái đuôi cụt của mình – và chỉ có thế thôi.”
Danh từ