'Stundentakt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stundentaktder
[ˈʃtʊndn̩ˌtakt]Danh từSố nhiều: Stundentakte
Định nghĩa
1
mỗi giờ- Khoảng thời gian lặp lại đều đặn là một giờ giữa hai sự việc hoặc hai lần diễn ra liên tiếp.
sich wiederholender zeitlicher Abstand von jeweils einer Stunde zwischen zwei Ereignissen
„Womit täglich im Stundentakt die güllegefüllten Tankwagen über die Ringstraßen der Stadt donnern; was zu Protesten der lärm- und geruchsbelästigten Bevölkerung führt; weshalb Lukas Piontek für viele Leute zum Feindbild geworden ist.“
“Điều khiến mỗi ngày, cứ mỗi giờ một lần, những xe bồn chở đầy phân lỏng lại ầm ầm chạy qua các tuyến đường vành đai của thành phố; điều này dẫn đến các cuộc phản đối của người dân bị tiếng ồn và mùi hôi quấy nhiễu; vì thế Lukas Piontek đã trở thành cái gai trong mắt của nhiều người.”