Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Stundenverdienst' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Stundenverdienst
der
[ˈʃtʊndn̩fɛɐ̯ˌdiːnst]
Danh từ
Số nhiều: Stundenverdienste
Định nghĩa
1
tiền công giờ
- Khoản tiền kiếm được hoặc được trả cho mỗi giờ làm việc.
Verdienst pro Stunde
„Im Baugewerbe setzte sich im 2. Vierteljahr 1938 die Aufwärtsentwicklung der
Stundenverdienste
unvermindert fort.“
“Trong ngành xây dựng, trong quý II năm 1938, đà tăng của tiền công theo giờ vẫn tiếp tục không suy giảm.”
Danh từ