'Sturmtief' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sturmtiefdas
[ˈʃtʊʁmˌtiːf]Danh từSố nhiều: Sturmtiefs
Định nghĩa
1
vùng áp thấp bão- Vùng áp thấp có tốc độ gió rất cao, đạt cấp 9 đến 11 theo thang Beaufort.
Tiefdruckgebiet mit hohen Windgeschwindigkeiten (Stärke 9 bis 11 auf der Beaufortskala)
„Das Sturmtief zog inzwischen in Richtung Kanada weiter.“
Vùng áp thấp bão đó hiện đã tiếp tục di chuyển về phía Canada.
„Ihre Mutter hatte ja recht, das Sturmtief, das gerade übers Land zog, rüttelte immer wieder kräftig am Auto, was zur Folge hatte, dass ihre Mutter noch langsamer fuhr.“
Mẹ cô ấy quả đã đúng, vùng áp thấp bão đang quét qua đất liền liên tục lắc mạnh chiếc xe, khiến mẹ cô ấy lái còn chậm hơn nữa.