

cơ sở- Thứ dùng làm nền, làm chỗ dựa hoặc làm lớp bên dưới cho một thứ khác.
etwas, das als Unterlage für etwas anderes dient
môi trường- Chất nền hoặc môi trường dinh dưỡng dùng để nuôi trồng, gây giống hoặc phát triển sinh vật.
Nährboden, auf dem etwas gezüchtet werden kann
nền ngôn ngữ- Trong ngôn ngữ học, đây là ảnh hưởng của một ngôn ngữ đã bị lấn át hoặc bị thay thế đối với ngôn ngữ khác còn tồn tại.
Linguistik, speziell Beeinflussung einer Sprache mit Elementen einer anderen, unterlegenen/verdrängten Sprache