'Sufitum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sufitumdas
[zuˈfɪtʊm]Danh từ
Định nghĩa
1
Sufi giáo- Tổng thể các trào lưu thần bí trong Hồi giáo, nhấn mạnh đến trải nghiệm tâm linh trực tiếp, sự tu dưỡng nội tâm và sự kết hợp với Thượng đế.
die Gesamtheit der mystischen Strömungen im Islam
„In dieser Epoche des politischen Niedergangs wandte er sich dem Sufitum zu als dem einzigen Weg der Erneuerung, für den Einzelnen und für die Gemeinschaft.“
“Trong thời kỳ suy thoái chính trị này, ông đã tìm đến Sufi giáo như con đường đổi mới duy nhất, cho cá nhân cũng như cho cộng đồng.”