

tự sát- Việc chấm dứt chính mạng sống của mình trong trạng thái hoàn toàn tỉnh táo và do ý chí tự do của chính bản thân thực hiện.
Beendigung des eigenen Lebens, welche unter vollem Bewusstsein und durch den eigenen, freien Willen vollzogen wird
tự vẫn- Hành vi xâm hại đến thân thể và tính mạng của chính mình, bị coi là hành vi phạm pháp và bị trừng phạt ở đa số quốc gia.
Handlung gegen Leib und Leben der eigenen Person, welche in den meisten Staaten unter Strafe steht