'Sultan' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sultander
[ˈzʊltaːn]Danh từSố nhiều: Sultane
Định nghĩa
1
Sultan- danh hiệu của nhà cai trị Hồi giáo, được sử dụng từ thế kỷ 10 trong các thời kỳ và khu vực khác nhau trên thế giới
islamischer Herrschertitel, der ab dem 10. Jahrhundert in verschiedenen Epochen und Gegenden der Welt benutzt wurde
„In Orenburg warteten drei kirgisische Sultane, die mit großem Gefolge angereist waren, um den Mann zu treffen, der alles wußte.“
Tại Orenburg, ba vị Sultan người Kyrgyz đang chờ đợi, họ đã đến với một đoàn tùy tùng lớn để gặp người đàn ông biết tất cả mọi thứ.
„Es gelang ihm, alle wichtigen Leute zu treffen, vom Vizepräsidenten der Burenrepublik Transvaal über den Sultan von Sansibar bis zum Khediven von Ägypten.“
Ông ấy đã thành công trong việc gặp gỡ tất cả những nhân vật quan trọng, từ Phó Tổng thống của Cộng hòa Boer Transvaal, cho đến Sultan của Zanzibar và Khedive của Ai Cập.