

chất thay thế- vật chất hoặc sản phẩm thay thế không hoàn toàn tương đương với bản gốc, ví dụ như mạch nha hoặc rau diếp xoăn dùng thay cho cà phê thật.
nicht vollwertiger Ersatzstoff, beispielsweise Malz oder Zichorie als Ersatz für „echten” Kaffee
vật thay thế- thứ nhận được để thay cho một sự vật khác khi sự vật đó bị mất, bị chuyển nhượng hoặc bị phá hủy.
das an Stelle einer Sache bei Verlust, Veräußerung oder Zerstörung Erlangte
khóa thay thế- cách gọi tắt của khóa thay thế, tức khóa đại diện được dùng thay cho khóa tự nhiên trong cơ sở dữ liệu.
kurz für Surrogatschlüssel („Stellvertreterschlüssel“)