

cảnh trí- Phông cảnh, đạo cụ và các yếu tố thị giác được sắp đặt có chủ ý cho một cảnh trong phim, vở kịch hoặc buổi biểu diễn.
(bewusst gestaltete) Kulissen, Requisiten und visuellen Elemente einer Szene in einem Film, Theaterstück oder in einer Aufführung
hình cảnh- Sự thể hiện bằng hình ảnh của một cảnh cụ thể trong phim, vở kịch hoặc buổi biểu diễn.
(visuelle) Darstellung einer bestimmten Szene in einem Film, Theaterstück oder in einer Aufführung