'Türkentrank' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Türkentrankder
[ˈtʏʁkŋ̍ˌtʁaŋk]Danh từSố nhiều: Türkentränke
Định nghĩa
1
cà phê- Đồ uống nóng được pha từ hạt cà phê rang; cà phê.
Heißgetränk aus gerösteten Kaffeebohnen; Kaffee
„Nicht für Kinder ist der Türkentrank, / schwächt die Nerven, macht dich blaß und krank.“
“Cà phê không dành cho trẻ em, / nó làm suy nhược thần kinh, khiến bạn xanh xao và ốm yếu.”
„Er sah mit Verachtung auf den Türkentrank, und höhnte mit patriotischem Stolze die Weichlinge – die Vernunft, Leben und Kraft in dem ausländischen, warmen Getränke suchten; […].“
“Ông ta nhìn cà phê với vẻ khinh miệt, và với niềm tự hào yêu nước đã chế giễu những kẻ yếu đuối – những kẻ tìm kiếm lý trí, sự sống và sức mạnh trong thứ đồ uống ấm ngoại lai ấy; […].”