

thẻ nhãn- Phần nhô ra có dán nhãn của thẻ mục lục hoặc hồ sơ, dùng để phân chia và nhận biết các mục.
Kartei- oder Registerreiter, das hervorstehende, etikettierte Teil von Karteikarten oder Akten
thẻ tab- Phần nhô ra trong giao diện người dùng đồ họa cho phép truy cập có tổ chức vào các mục hoặc cửa sổ khác nhau.
überstehender Abschnitt in grafischen Benutzeroberflächen, der gegliederten Zugriff ermöglicht
miếng bảo vệ- Miếng bảo vệ ngón tay của xạ thủ khi bắn cung, thường làm bằng da, để tránh ngón tay bị tổn thương.
Fingerschutz für den Schützen beim Bogenschießen
viên tẩy rửa- Một phần chất tẩy rửa, chẳng hạn dùng cho máy rửa bát, được nén thành dạng viên.
eine Portion eines Reinigungsmittels (zum Beispiel für die Geschirrspülmaschine), die zu einer Art Tablette zusammengepresst ist