'Tagesanbruch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tagesanbruchder
[ˈtaːɡəsˌʔanbʁʊx]Danh từSố nhiều: Tagesanbrüche
Định nghĩa
1
bình minh, rạng đông- những giờ đầu tiên của buổi sáng, khi bình minh bắt đầu; khoảng thời gian ngay trước và trong lúc mặt trời mọc
frühe Morgenstunden, wenn die Morgendämmerung einsetzt; Zeitraum, knapp um den Sonnenaufgang
Bei Tagesanbruch zieht die Karawane weiter.
Vào lúc bình minh, đoàn lữ hành lại tiếp tục lên đường.
„Es wird viel getrunken, die Zigaretten mit dem bläulichen Rauch sind selbstgedreht, man tanzt und singt bis zum Tagesanbruch, und nicht selten löst ein Klavierspieler den Phonographen ab.“
Người ta uống rất nhiều, những điếu thuốc với làn khói xanh là tự vấn, họ nhảy múa và hát hò cho đến tận bình minh, và không hiếm khi một người chơi piano thay thế máy hát.