

nhịp sinh hoạt- Trình tự các hoạt động và giai đoạn nghỉ ngơi trong suốt một ngày, thường lặp lại hoặc tương tự nhau từ ngày này sang ngày khác.
Abfolge von Aktivitäten und Ruhephasen im Laufe eines Tages, die sich meist von Tag zu Tag gleicht/ähnelt